Hình nền cho snooping
BeDict Logo

snooping

/ˈsnuːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rình mò, dòm ngó, lén lút.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó đang rình mò quanh bàn giáo viên, mong lén xem được đề thi.