Hình nền cho souterrains
BeDict Logo

souterrains

/ˈsuːtəreɪnz/ /ˈsuːtəreɪn/

Định nghĩa

noun noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật những địa đạo, hy vọng tìm thấy các hiện vật được bảo tồn từ ngôi làng thời đại đồ sắt.

Hầm ngầm, địa đạo, đường hầm dưới lòng đất.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một mạng lưới hầm ngầm bên dưới ngôi làng cổ từ thời Đồ Sắt, có lẽ được dùng để trữ thức ăn trong mùa đông.