BeDict Logo

settlements

/ˈset.l.mənts/
Hình ảnh minh họa cho settlements: Thanh toán, quyết toán.
noun

Công ty đảm bảo thanh toán nhanh chóng cho tất cả các sản phẩm đã giao, để các nhà cung cấp được trả tiền sớm.

Hình ảnh minh họa cho settlements: Sự dàn xếp, sự giải quyết.
noun

Sự dàn xếp, sự giải quyết.

Ông nội giàu có đã có những sự dàn xếp tài sản hậu hĩnh cho mỗi người cháu, đảm bảo chúng có đủ tiền cho việc học hành và cuộc sống sau này.