

southerner
Định nghĩa
noun
Người miền Nam.
Ví dụ :
"Many southerners in the UK prefer a hearty, traditional breakfast. "
Nhiều người miền Nam ở Vương Quốc Anh thích ăn sáng kiểu truyền thống, no bụng.
Từ liên quan
confederate noun
/kənˈfedərət/ /kənˈfedəˌreɪt/
Đồng minh, người liên minh.
neighboring adjective
/ˈneɪbəɹɪŋ/
Lân cận, kế bên, bên cạnh.
geographically adverb
/ˌdʒiəˈɡræfɪkli/ /ˌdʒiːəˈɡræfɪkli/
Về mặt địa lý, xét về mặt địa lý.
Về mặt địa lý, hai thành phố này ở gần nhau, nhưng về văn hóa thì lại rất khác biệt.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
southerners
/ˈsʌðərnərz/ /ˈsʌðərnɚz/
Người miền Nam.
Nhiều người miền Nam, đặc biệt là những người lớn lên ở các bang từng thuộc Liên minh miền Nam (Confederate States of America) trước đây, rất trân trọng những truyền thống của họ, như là trà ngọt và sự hiếu khách thân thiện.