

spectral
Định nghĩa
adjective
Thuộc quang phổ.
Ví dụ :
Từ liên quan
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
composition noun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/