Hình nền cho spectral
BeDict Logo

spectral

/ˈspɛktɹəɫ/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về bóng ma, ma quái.

Ví dụ :

Tiếng xích kêu loảng xoảng và những tiếng rên rỉ ma quái khiến tôi nổi da gà.