BeDict Logo

spectra

/ˈspɛktrə/ /ˈspɛktrɑ/
Hình ảnh minh họa cho spectra: Quang phổ.
 - Image 1
spectra: Quang phổ.
 - Thumbnail 1
spectra: Quang phổ.
 - Thumbnail 2
noun

Khi ánh sáng mặt trời đi qua lăng kính, nó tách ra thành những quang phổ tuyệt đẹp gồm đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím.

Hình ảnh minh họa cho spectra: Quang phổ.
 - Image 1
spectra: Quang phổ.
 - Thumbnail 1
spectra: Quang phổ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà khoa học đã phân tích quang phổ của các nguồn sáng khác nhau để xác định các nguyên tố có trong chúng.

Hình ảnh minh họa cho spectra: Phổ.
noun

Phân tích phổ điểm của hệ thống chấm điểm của giáo viên cho thấy một số học sinh gặp khó khăn với một dạng bài toán cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho spectra: Phổ
noun

Các nhà toán học nghiên cứu các tính chất trừu tượng của vành có thể xem xét phổ của chúng (tức là tập hợp các ideal nguyên tố, được trang bị thêm một cấu trúc tô pô) để hiểu cấu trúc cơ bản của vành đó.