adjective🔗ShareCó tính chất gương, phản chiếu. Pertaining to mirrors; mirror-like, reflective."The lake's surface was so still and clear that it had a specular reflection, mirroring the trees perfectly. "Mặt hồ tĩnh lặng và trong vắt đến nỗi nó phản chiếu hình ảnh như một tấm gương, soi bóng những hàng cây một cách hoàn hảo.appearancephysicsmaterialtechnologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về gương soi, liên quan đến mỏ vịt. Of or relating to a speculum; conducted with the aid of a speculum."a specular examination"Một cuộc khám nghiệm sử dụng mỏ vịt.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính chất phản xạ, thuộc về gương. Assisting sight, like a lens etc."The astronomer adjusted the specular telescope lens to get a clearer image of the distant star. "Nhà thiên văn học điều chỉnh thấu kính phản xạ của kính viễn vọng để có được hình ảnh rõ nét hơn về ngôi sao ở xa.physicstechnologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐẹp, nên thơ, hùng vĩ. Offering an expansive view; picturesque."From the mountain peak, we enjoyed the specular view of the valley below, stretching out before us like a painted canvas. "Từ đỉnh núi, chúng tôi được chiêm ngưỡng khung cảnh thung lũng bên dưới đẹp hùng vĩ, trải dài trước mắt như một bức tranh sơn dầu.appearancenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc