verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To help. Ví dụ : "This book will assist you in getting your life in order." Cuốn sách này sẽ giúp bạn sắp xếp cuộc sống của mình ổn thỏa hơn. aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, kiến tạo. To make a pass that leads directly towards scoring. Ví dụ : "Maria was assisting her teammate by passing the ball, setting her up for an easy shot. " Maria đang hỗ trợ đồng đội bằng cách chuyền bóng, kiến tạo cho cô ấy một cú sút dễ dàng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗ trợ, trợ giúp, điều trị hỗ trợ. To help compensate for what is missing with the help of a medical technique or therapy. Ví dụ : "The hearing aid is assisting Michael by amplifying sounds he couldn't hear on his own. " Máy trợ thính đang hỗ trợ Michael bằng cách khuếch đại những âm thanh mà trước đây anh ấy không thể nghe được một mình. medicine aid body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ, ủng hộ. To stand (at a place) or to (an opinion). Ví dụ : "A great part of the nobility assisted to his opinion." Phần lớn giới quý tộc đều ủng hộ ý kiến của ông ấy. position attitude aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham dự, có mặt. To be present (at an event, occasion etc.). Ví dụ : ""My doctor will be assisting at the surgery tomorrow." " Bác sĩ của tôi sẽ có mặt trong ca phẫu thuật ngày mai. event action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ. Assistance; help given Ví dụ : "The teacher appreciated the students' assisting with the cleanup after the art project. " Giáo viên đánh giá cao việc các học sinh đã giúp đỡ dọn dẹp sau buổi học dự án mỹ thuật. aid service action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, phụ tá, hỗ trợ. Helpful; auxiliary (to). Ví dụ : "The doctor found the nurse's assisting role invaluable during the busy surgery. " Bác sĩ thấy vai trò hỗ trợ của y tá vô cùng quý giá trong suốt ca phẫu thuật bận rộn. aid job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc