adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể diễn tả bằng lời, Khó nói thành lời. Incapable of being spoken or uttered Ví dụ : "The loss of her childhood friend was an unspeakable tragedy that left her heartbroken. " Sự mất mát người bạn thời thơ ấu là một bi kịch không thể diễn tả bằng lời, khiến cô ấy đau khổ tột cùng. language literature communication emotion moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể diễn tả bằng lời, không thể nói thành lời. Unfit or not permitted to be spoken or described. Ví dụ : "The details of the accident were so gruesome they were considered unspeakable in front of the children. " Những chi tiết về vụ tai nạn quá kinh khủng đến mức người ta cho rằng không thể nói ra trước mặt trẻ con được. moral language character emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể diễn tả, kinh khủng, tồi tệ. Extremely bad or objectionable. Ví dụ : "an unspeakable fool" Một thằng ngốc không thể tả xiết/quá sức chịu đựng. moral character emotion negative inhuman suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc