noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi thở. A breathing. Ví dụ : "After running the marathon, his chest rose and fell with great spiritus, a visible sign of his labored breathing. " Sau khi chạy marathon, ngực anh ta phập phồng với những hơi thở nặng nhọc, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy anh ta đang cố gắng thở. physiology anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu khí. An aspirate. Ví dụ : "In ancient Greek texts, the presence or absence of a spiritus marked whether a vowel at the beginning of a word was aspirated (pronounced with an "h" sound) or not. " Trong các văn bản Hy Lạp cổ đại, sự có mặt hay vắng mặt của khẩu khí cho biết một nguyên âm ở đầu một từ có được bật hơi (phát âm với âm "h") hay không. language phonetics linguistics grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh. Any spirituous preparation. Ví dụ : "My grandmother's spiritus warmed the kitchen, a comforting scent of brandy. " Rượu mạnh bà tôi chưng cất làm ấm cả gian bếp, một mùi hương brandy dễ chịu. medicine substance drink chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc