BeDict Logo

labored

/ˈleɪbərd/ /ˈleɪbəd/
Hình ảnh minh họa cho labored: Vật lộn, khó nhọc, chật vật.
 - Image 1
labored: Vật lộn, khó nhọc, chật vật.
 - Thumbnail 1
labored: Vật lộn, khó nhọc, chật vật.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi chạy marathon, anh ấy vật lộn lên cầu thang, hai chân nặng trĩu và đau nhức.

Hình ảnh minh họa cho labored: Gượng gạo, khiên cưỡng.
adjective

Bài luận của học sinh nghe gượng gạo và khiên cưỡng, như thể cậu ấy đã tốn quá nhiều thời gian vật lộn tìm từ ngữ hoàn hảo thay vì viết từ trái tim mình.