Hình nền cho labored
BeDict Logo

labored

/ˈleɪbərd/ /ˈleɪbəd/

Định nghĩa

verb

Lao động, làm việc vất vả.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó cặm cụi giải bài toán khó suốt một tiếng đồng hồ mới tìm ra đáp án.
verb

Nhấn mạnh, khai thác, nói dai.

Ví dụ :

Cô giáo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học cho bài kiểm tra, nhắc nhở chúng tôi về những hậu quả có thể xảy ra nếu trượt.
verb

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, anh ấy vật lộn lên cầu thang, hai chân nặng trĩu và đau nhức.
adjective

Ví dụ :

Bài luận của học sinh nghe gượng gạo và khiên cưỡng, như thể cậu ấy đã tốn quá nhiều thời gian vật lộn tìm từ ngữ hoàn hảo thay vì viết từ trái tim mình.