Hình nền cho aspirate
BeDict Logo

aspirate

/ˈæs.pə.ɹɪt/ /ˈæs.pə.ɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"You can feel the aspirate when you pronounce the "p" in "pot" by holding your hand in front of your mouth. "
Bạn có thể cảm nhận được âm bật hơi khi phát âm chữ "p" trong từ "pot" bằng cách để tay trước miệng.