Hình nền cho sporangiophores
BeDict Logo

sporangiophores

/spɔˌrændʒiəˈfɔrz/ /spəˌrændʒiəˈfɔrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên sinh học cẩn thận xem xét cây dương xỉ, ghi chép lại những cuống bào tử nhỏ xíu, trông như những cái cuống, đang giữ các bào tử.