noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi ngựa. The tail of a horse. Ví dụ : "The little girl braided colorful ribbons into the horsetails of her pony. " Cô bé tết những dải ruy băng sặc sỡ vào đuôi ngựa của con ngựa пони. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộc tặc, cỏ tháp bút. Any of various simple vascular plants, of the order Equisetales, that have hollow stems and produce spores. Ví dụ : "Along the wet ditch, we saw patches of horsetails, their hollow stems standing tall like miniature green bamboo. " Dọc theo con mương ẩm ướt, chúng tôi thấy những đám mộc tặc (hay cỏ tháp bút), thân rỗng của chúng vươn cao như những cây tre xanh thu nhỏ. plant biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội tinh. A Turkish standard denoting rank. Ví dụ : "Commanders were distinguished by the number of horsetails carried before them. The sultan had seven, the grand vizier five, and the pashas three, two, or one." Các chỉ huy được phân biệt dựa trên số lượng "bội tinh" được mang trước họ. Nhà vua có bảy, tể tướng năm, và các vị pasha ba, hai, hoặc một. military royal history tradition sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộc tặc. A mare's tail, a water plant in genus Hippuris. Ví dụ : "The pond's edge was thick with horsetails, their slender green stalks reaching towards the sunlight. " Bờ ao um tùm mộc tặc, những thân cây xanh mảnh khảnh vươn mình đón ánh nắng mặt trời. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi ngựa Any waterfall, the descending water of which maintains contact with bedrock most of the time. Ví dụ : "After a light rain, the cascade became a series of delicate horsetails, clinging to the mossy cliff face. " Sau một cơn mưa nhỏ, thác nước biến thành một chuỗi những dòng "đuôi ngựa" mềm mại, bám chặt vào vách đá phủ đầy rêu. geography geology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùm đuôi ngựa. Cauda equina, a bundle of nerve fibers. Ví dụ : "After the car accident, the doctor examined the patient's horsetails (bundle of nerve fibers at the base of the spinal cord) to check for nerve damage in the legs and feet. " Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ đã kiểm tra chùm đuôi ngựa (các bó sợi thần kinh ở cuối tủy sống) của bệnh nhân để kiểm tra xem chân và bàn chân có bị tổn thương thần kinh không. anatomy organ medicine body physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc đuôi ngựa. A ponytail hairstyle. Ví dụ : "My daughter wore a neat horsetails to her school dance. " Con gái tôi đã buộc tóc đuôi ngựa gọn gàng để đi dự dạ hội ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc