BeDict Logo

horsetails

/ˈhɔːrsˌteɪlz/ /ˈhɔːrsˌtʰeɪlz/
Hình ảnh minh họa cho horsetails: Mộc tặc, cỏ tháp bút.
 - Image 1
horsetails: Mộc tặc, cỏ tháp bút.
 - Thumbnail 1
horsetails: Mộc tặc, cỏ tháp bút.
 - Thumbnail 2
noun

Dọc theo con mương ẩm ướt, chúng tôi thấy những đám mộc tặc (hay cỏ tháp bút), thân rỗng của chúng vươn cao như những cây tre xanh thu nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho horsetails: Chùm đuôi ngựa.
noun

Chùm đuôi ngựa.

Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ đã kiểm tra chùm đuôi ngựa (các bó sợi thần kinh ở cuối tủy sống) của bệnh nhân để kiểm tra xem chân và bàn chân có bị tổn thương thần kinh không.