Hình nền cho horsetails
BeDict Logo

horsetails

/ˈhɔːrsˌteɪlz/ /ˈhɔːrsˌtʰeɪlz/

Định nghĩa

noun

Đuôi ngựa.

Ví dụ :

Cô bé tết những dải ruy băng sặc sỡ vào đuôi ngựa của con ngựa пони.
noun

Mộc tặc, cỏ tháp bút.

Ví dụ :

Dọc theo con mương ẩm ướt, chúng tôi thấy những đám mộc tặc (hay cỏ tháp bút), thân rỗng của chúng vươn cao như những cây tre xanh thu nhỏ.
noun

Bội tinh.

Ví dụ :

Các chỉ huy được phân biệt dựa trên số lượng "bội tinh" được mang trước họ. Nhà vua có bảy, tể tướng năm, và các vị pasha ba, hai, hoặc một.
noun

Ví dụ :

Sau một cơn mưa nhỏ, thác nước biến thành một chuỗi những dòng "đuôi ngựa" mềm mại, bám chặt vào vách đá phủ đầy rêu.
noun

Chùm đuôi ngựa.

Cauda equina, a bundle of nerve fibers.

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ đã kiểm tra chùm đuôi ngựa (các bó sợi thần kinh ở cuối tủy sống) của bệnh nhân để kiểm tra xem chân và bàn chân có bị tổn thương thần kinh không.