verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp, nắn, nghiền. To squash, most often between one's fingers. Ví dụ : "The little girl was squidging Play-Doh between her fingers, making it ooze out the sides. " Cô bé đang bóp nắn đất nặn giữa các ngón tay, khiến nó trào ra ngoài. action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng quân. (tiddlywinks) To fire a wink with a squidger. Ví dụ : "During the tiddlywinks tournament, she was carefully squidging her wink across the mat, aiming for the pot. " Trong giải đấu tiddlywinks, cô ấy cẩn thận búng quân của mình trên tấm thảm, nhắm vào cái cốc. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc