Hình nền cho squidging
BeDict Logo

squidging

/ˈskwɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bóp, nắn, nghiền.

Ví dụ :

Cô bé đang bóp nắn đất nặn giữa các ngón tay, khiến nó trào ra ngoài.