Hình nền cho ooze
BeDict Logo

ooze

/uːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ thuộc da kiểm tra màu của nước thuộc da để đảm bảo nó đủ mạnh để xử lý da sống đúng cách.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu mẫu trầm tích biển sâu từ đại dương để tìm hiểu thêm về sự sống của các loài sinh vật phù du cổ đại.