Hình nền cho subkingdom
BeDict Logo

subkingdom

/ˈsʌbˌkɪŋdəm/

Định nghĩa

noun

Giới phụ.

Ví dụ :

Trong lớp sinh học, chúng tôi học rằng thực vật thuộc giới Thực vật (Plantae), giới này lại được chia nhỏ thành các giới phụ như Viridiplantae, bao gồm các loài thực vật xanh.
noun

Phân giới.

Ví dụ :

Trong cuốn tiểu thuyết giả tưởng, vua tiên cai trị toàn bộ vương quốc tiên, nhưng ông ủy quyền cho con trai, người quản lý một phần lãnh thổ quan trọng như một phân giới.