

subkingdom
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"In the fantasy novel, the elf king ruled the entire elven kingdom, but he delegated authority to his son, who governed a significant portion as a subkingdom. "
Trong cuốn tiểu thuyết giả tưởng, vua tiên cai trị toàn bộ vương quốc tiên, nhưng ông ủy quyền cho con trai, người quản lý một phần lãnh thổ quan trọng như một phân giới.
Từ liên quan
subkingdoms noun
/sʌbˈkɪŋdəmz/
Giới phụ.
Các nhà khoa học đã xác định được một vài giới phụ của động vật, mỗi giới có những đặc điểm riêng biệt.
taxonomic adjective
/ˌtæksəˈnɑmɪk/ /ˌtæksəˈnɒmɪk/
Thuộc về phân loại học, có tính phân loại.
Việc phân loại động vật theo phân loại học giúp các nhà khoa học hiểu được mối quan hệ tiến hóa của chúng.