verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo trá hình, tiếp thị giả danh nghiên cứu thị trường. To market a product or service by means of purported market research. Ví dụ : "The company tried to sug their new phone by claiming a survey showed users overwhelmingly preferred a thicker, heavier design, even though no such survey existed. " Công ty đó đã cố gắng quảng cáo trá hình cho chiếc điện thoại mới của họ bằng cách tuyên bố rằng một cuộc khảo sát cho thấy người dùng thích thiết kế dày và nặng hơn, mặc dù không có cuộc khảo sát nào như vậy cả. business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, cục cưng. Sugar; sweetheart (as a term of endearment) Ví dụ : ""Hey sug, could you pass me the salt?" " Ê cục cưng, đưa anh/em lọ muối được không? food language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc