noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng ngoài, Áo khoác ngoài. A man's overcoat; a close-bodied frock coat. Ví dụ : "He wore his surtout to the school play, as it was a rather chilly evening. " Anh ấy mặc chiếc áo khoác ngoài của mình đến buổi diễn kịch ở trường vì tối hôm đó trời khá lạnh. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần tường nhô cao, đoạn tường chắn. (fortifications) A raised portion of the parapet of a work at the angles, to protect from enfilade fire. Ví dụ : "The old fort's walls crumbled in places, but the surtout at each corner, still strong and tall, showed where the defenders had concentrated their fire. " Tường thành của pháo đài cũ đã sụp đổ ở nhiều chỗ, nhưng phần tường chắn nhô cao ở mỗi góc, vẫn còn vững chãi và cao lớn, cho thấy nơi mà quân phòng thủ đã tập trung hỏa lực. architecture military part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc