Hình nền cho enfilade
BeDict Logo

enfilade

/ˌɛnfəlˈeɪd/ /ˈɛnfəlˌeɪd/

Định nghĩa

noun

Hàng, đường thẳng.

Ví dụ :

Hành lang trong tòa nhà trường học cũ là một dãy dài thẳng tắp, với các phòng học nằm dọc hai bên.
noun

Loạt đạn quét, hỏa lực quét dọc.

Ví dụ :

Quân phòng thủ đặt súng máy ở vị trí sao cho tạo ra một loạt đạn quét dọc theo con phố hẹp, cho phép họ bắn dọc hết chiều dài con phố.
noun

Dãy cửa thông nhau, hàng cửa thông nhau.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế ngôi nhà với một dãy cửa thông nhau cho phép bạn nhìn thẳng từ cửa trước ra vườn, xuyên qua hàng loạt cửa phòng khách và phòng ăn đang mở.
verb

Bắn quét, bắn thẳng hàng.

Ví dụ :

Các nhân viên bảo vệ có thể dùng hệ thống camera giám sát để bắn quét toàn bộ hành lang trường học, đảm bảo không ai có thể di chuyển mà không bị ghi lại.
verb

Xếp thành hàng, bố trí thành dãy.

Ví dụ :

Kiến trúc sư dự định xếp ba phòng ngủ thành một dãy, tạo cảm giác rộng rãi và sự liền mạch từ phòng này sang phòng khác.