Hình nền cho swearing
BeDict Logo

swearing

/ˈsweərɪŋ/ /ˈswerɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thề, tuyên thệ.

Ví dụ :

"The witness is swearing to tell the truth in court. "
Nhân chứng đang tuyên thệ sẽ khai sự thật trước tòa.
verb

Ngả lưng, nghỉ tay.

Ví dụ :

Dưới cái nóng oi ả buổi chiều, mấy người thợ xây mồ hôi nhễ nhại, ngả lưng nghỉ tay liên tục, nên cai thầu bảo họ nghỉ giải lao mười lăm phút.