verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, tuyên thệ. To take an oath, to promise. Ví dụ : "The new student swore an oath to uphold the school's rules. " Học sinh mới đã tuyên thệ tuân thủ các quy định của trường. law government politics religion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, chửi thề, văng tục. To use offensive, profane, or obscene language. Ví dụ : "During the heated argument, he swore at his brother. " Trong lúc tranh cãi gay gắt, anh ta đã chửi thề với em trai mình. language curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, có tuyên thệ, đã tuyên thệ. Given or declared under oath. Ví dụ : "His sworn statement convinced the judge." Lời khai có tuyên thệ của anh ta đã thuyết phục thẩm phán. law government military moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thề, có lời thề, tuyên thệ. Bound as though by an oath. Ví dụ : "The two friends were sworn enemies after a bitter argument. " Hai người bạn trở thành kẻ thù không đội trời chung sau một trận cãi vã gay gắt, như thể đã thề sẽ đối đầu nhau đến cùng. law moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành khẩn, hết lòng. Ardent, devout. Ví dụ : "a sworn foe" Một kẻ thù không đội trời chung. attitude character moral religion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc