noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp lực, cộng hưởng. Synergy Ví dụ : "The synergisms between the students' diverse skills in the project made their presentation very strong. " Sự hiệp lực giữa các kỹ năng đa dạng của sinh viên trong dự án đã làm cho bài thuyết trình của họ rất mạnh. system organization business science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp lực thuyết. The theological doctrine that salvation is brought about by a combination of human will and divine grace Ví dụ : "Some denominations believe that salvation occurs through synergisms, where a person's choice to believe cooperates with God's grace. " Một số giáo phái tin rằng sự cứu rỗi xảy ra thông qua hiệp lực thuyết, trong đó sự lựa chọn tin của một người phối hợp với ân điển của Chúa. theology religion doctrine philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc