verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, phối hợp, cộng tác. To work or act together, especially for a common purpose or benefit. Ví dụ : "The students cooperates on group projects to get better grades. " Các bạn học sinh hợp tác trong các dự án nhóm để đạt điểm cao hơn. action work organization business communication society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác. To allow for mutual unobstructed action Ví dụ : "The students in the group cooperates well, sharing ideas and helping each other finish the project. " Các bạn học sinh trong nhóm hợp tác với nhau rất tốt, cùng nhau chia sẻ ý tưởng và giúp đỡ nhau hoàn thành dự án. action organization business communication society government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, phối hợp. To function in harmony, side by side Ví dụ : "The students work together well because everyone cooperates. " Các học sinh làm việc nhóm rất hiệu quả vì mọi người đều biết hợp tác và phối hợp với nhau. organization business communication action society function process system group work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác kinh tế. To engage in economic cooperation. Ví dụ : "The two countries cooperate on trade agreements to benefit their economies. " Hai nước hợp tác kinh tế thông qua các hiệp định thương mại để mang lại lợi ích cho nền kinh tế của cả hai bên. economy business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc