Hình nền cho takeover
BeDict Logo

takeover

/ˈteɪkoʊvər/ /ˈteɪkˌoʊvər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc công ty bị một tập đoàn lớn hơn thâu tóm đã vấp phải sự phản đối từ một số nhân viên.