Hình nền cho taxpayer
BeDict Logo

taxpayer

/ˈtæksˌpeɪər/

Định nghĩa

noun

Người nộp thuế.

Ví dụ :

Người nộp thuế đã thanh toán đầy đủ số tiền thuế đất cần thiết trong năm nay.
noun

Ví dụ :

Chính phủ dùng tiền thu được từ dân đóng thuế để tài trợ cho các trường công lập.