verb🔗ShareTài trợ, cấp vốn, huy động vốn. To conduct, or procure money for, financial operations; manage finances."The company is financing its new project by selling bonds. "Công ty đang huy động vốn cho dự án mới của mình bằng cách bán trái phiếu.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuộc. To pay ransom."The kidnappers demanded a million dollars; the victim's family was forced to finance their release. "Bọn bắt cóc đòi một triệu đô la; gia đình nạn nhân buộc phải chuộc họ để được thả tự do.financelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTài trợ, cấp vốn, huy động vốn. To manage financially; be financier for; provide or obtain funding for a transaction or undertaking."He financed his home purchase through a local credit union."Anh ấy đã tài trợ cho việc mua nhà bằng cách vay tiền từ một quỹ tín dụng địa phương.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTống tiền. To extort ransom from."The kidnappers were financing the family for their daughter's safe return. "Bọn bắt cóc đang tống tiền gia đình để con gái họ được an toàn trở về.financelawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCấp vốn, tài trợ vốn. A transaction that provides funds for a business."The successive equity financings were at higher and higher valuations."Các đợt cấp vốn cổ phần liên tiếp đều được thực hiện với mức định giá ngày càng cao.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc