BeDict Logo

partisan

/ˈpɑː.tɪˌzæn/ /ˈpɑɹ.ɾə.zən/
Hình ảnh minh họa cho partisan: Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.
 - Image 1
partisan: Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.
 - Thumbnail 1
partisan: Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.
 - Thumbnail 2
partisan: Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.
 - Thumbnail 3
noun

Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.

Quan điểm thiên vị của học sinh đó về cuộc bầu cử ở trường khiến cho việc tranh luận hiệu quả trở nên khó khăn.