Hình nền cho partisan
BeDict Logo

partisan

/ˈpɑː.tɪˌzæn/ /ˈpɑɹ.ɾə.zən/

Định nghĩa

noun

Đảng viên, người ủng hộ đảng phái.

Ví dụ :

"The student was a strong partisan of the school's debate team. "
Cậu học sinh đó là một người ủng hộ nhiệt thành đội tranh biện của trường.
noun

Đảng viên, người ủng hộ, người thiên vị.

Ví dụ :

Quan điểm thiên vị của học sinh đó về cuộc bầu cử ở trường khiến cho việc tranh luận hiệu quả trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Nhóm du kích đã phá hoại các tuyến đường tiếp tế của địch, gây ra sự chậm trễ đáng kể.
noun

Ví dụ :

Trong tủ trưng bày của viện bảo tàng có một hiệp sĩ đang cầm kỷ xà mâu, lưỡi sắc bén của nó ánh lên dưới ánh đèn.