Hình nền cho tetragons
BeDict Logo

tetragons

/ˈtetrəɡɑːnz/ /ˈtetrəɡənz/

Định nghĩa

noun

Tứ giác.

Ví dụ :

Học sinh được học rằng tứ giác, giống như hình vuông và hình chữ nhật, luôn có bốn cạnh.
noun

Ví dụ :

Các nhà chiêm tinh tin rằng những căng thẳng xảy ra khi sao Hỏa và sao Mộc tạo góc vuông (tetragons) có thể ảnh hưởng đến việc đưa ra các quyết định bốc đồng.