Hình nền cho thwacking
BeDict Logo

thwacking

/ˈθwækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, tát, vụt.

Ví dụ :

"The mother was gently thwacking the dust off the rug with a broom. "
Người mẹ nhẹ nhàng vụt cái chổi vào tấm thảm để phủi bụi.