verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, vụt. To hit with a flat implement. Ví dụ : "The mother was gently thwacking the dust off the rug with a broom. " Người mẹ nhẹ nhàng vụt cái chổi vào tấm thảm để phủi bụi. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, vụt, quật. To beat. Ví dụ : "The gardener was thwacking weeds with a long stick to clear the path. " Người làm vườn đang vụt mạnh đám cỏ dại bằng một cây gậy dài để dọn đường đi. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy tràn, đổ tràn. To fill to overflow. Ví dụ : "The baker kept thwacking extra batter into each muffin tin, determined to use every last bit of dough. " Người thợ làm bánh cứ đổ tràn thêm bột vào từng khuôn bánh muffin, quyết tâm dùng cho bằng hết chỗ bột còn lại. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đập mạnh, tiếng quật, sự đánh đập. The action or sound of a thwack; a beating. Ví dụ : "The thwacking of the baseball bat against the ball was loud. " Tiếng chát chúa khi cây gậy bóng chày đập mạnh vào quả bóng vang lên rất lớn. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc