verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, đánh tát. To give a slap to. Ví dụ : "She slapped him in response to the insult." Cô ấy tát anh ta vì anh ta đã xúc phạm cô ấy. action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To cause something to strike soundly. Ví dụ : "The wind was slapping the window, making a loud noise. " Gió tát mạnh vào cửa sổ, tạo ra tiếng ồn lớn. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, vả. To strike soundly against something. Ví dụ : "The rain slapped against the window-panes." Mưa tát mạnh vào các ô cửa sổ. action sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc. To be excellent. Ví dụ : ""That new bakery downtown is slapping; their croissants are the best I've ever had!" " Cái tiệm bánh mới mở ở trung tâm thành phố đó đỉnh của chóp luôn; bánh sừng bò của họ ngon nhất mà tôi từng ăn! language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, vứt, ném. To place, to put carelessly. Ví dụ : "She was late for school and ended up slapping her textbook on the kitchen table, then rushing out the door. " Cô ấy trễ học nên cuối cùng phải quăng vội cuốn sách giáo khoa lên bàn bếp rồi ba chân bốn cẳng chạy ra khỏi nhà. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, phạt. To impose a penalty, etc. on (someone). Ví dụ : "I was slapped with a parking fine." Tôi bị phạt tiền vì đậu xe sai quy định. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh slap, búng slap. To play slap bass on (an instrument). Ví dụ : "The bassist was slapping the strings, creating a funky, percussive sound. " Người chơi bass đang đánh slap (búng slap) vào dây đàn, tạo ra một âm thanh funky, có tính gõ rất hay. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tát, cái tát. The act of giving a slap or slaps Ví dụ : "After the argument, her outburst ended with the slapping of papers onto the table. " Sau cuộc tranh cãi, cơn giận dữ của cô ấy kết thúc bằng việc tát mạnh những tờ giấy xuống bàn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ thuật slap, Bốp. The slap bass technique Ví dụ : "The band's bassist was known for his energetic slapping, which gave their funk songs a distinctive sound. " Tay bass của ban nhạc nổi tiếng với kỹ thuật slap đầy năng lượng, tạo nên âm thanh đặc trưng cho những bài nhạc funk của họ. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To tướng, Bự, Khổng lồ. Very large; whopping. Ví dụ : "He earned a slapping bonus for exceeding his sales target. " Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng to tướng vì vượt chỉ tiêu doanh số. amount appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc