preposition conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đến, tới khi. Until, till Ví dụ : "I'll wait here til you're ready to go. " Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn sẵn sàng đi. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, cho đến khi, tới. ~ to: as far as; down to; up to, until Ví dụ : "My grandmother's garden goes downhill til the creek. " Vườn của bà tôi dốc xuống tận con lạch. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, cho đến khi. Until, till Ví dụ : "I will wait here til you are finished with your class. " Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn học xong. time word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừng, mè. The sesame plant Ví dụ : "My grandmother planted a til plant in her garden this spring. " Mùa xuân này, bà tôi đã trồng một cây vừng (mè) trong vườn. plant agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyệt quế Madeira. A species of tree in the Lauraceae family, native to Madeira and the Canary Islands; Ocotea foetens. Ví dụ : "The hikers marveled at the ancient til, its gnarled branches reaching skyward, a testament to the unique ecosystem of the Canary Islands. " Những người đi bộ đường dài đã kinh ngạc trước cây nguyệt quế Madeira cổ thụ, với những cành cây xù xì vươn lên trời cao, một minh chứng cho hệ sinh thái độc đáo của Quần đảo Canary. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc