noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng phí thời gian, sự phí thời giờ, sự trì trệ. The wasting of time; idleness or procrastination. Ví dụ : "Excessive social media scrolling during work hours is a serious timewasting problem in our office. " Việc lướt mạng xã hội quá nhiều trong giờ làm việc là một vấn đề lãng phí thời gian nghiêm trọng ở văn phòng chúng ta. time action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốn thời gian, phí thời gian. Being a waste of time; fruitless, unproductive. Ví dụ : "Spending hours scrolling through social media can be a timewasting activity. " Việc dành hàng giờ lướt mạng xã hội có thể là một hoạt động tốn thời gian đấy. time attitude work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc