BeDict Logo

toff

/tɒf/ /tɔf/
Hình ảnh minh họa cho toff: Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.
noun

Công tử bột, người ăn mặc bảnh bao.

Mặc dù hôm đó là thứ sáu mặc thường phục, ông Harrison vẫn đến văn phòng trông như một công tử bột chính hiệu với bộ đồ vest may đo hoàn hảo và đôi giày bóng loáng.

Hình ảnh minh họa cho toff: Công tử bột, người thuộc tầng lớp thượng lưu.
noun

Công tử bột, người thuộc tầng lớp thượng lưu.

Mặc dù học cùng trường công lập như mọi người, David cứ ra vẻ như một cậu ấm chính hiệu, lúc nào cũng khoe khoang về trang trại của gia đình và chê bai quần áo của người khác.