Hình nền cho trapezii
BeDict Logo

trapezii

/trəˈpiːziːiː/ /træˈpiːziːiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After carrying heavy boxes all day, Sarah felt a deep ache in her trapezii. "
Sau một ngày khuân vác những thùng hàng nặng, Sarah cảm thấy nhức mỏi sâu ở vùng thang của cô ấy.