verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy rỉ rả, rỉ ra, chảy thành dòng nhỏ. To pour a liquid in a very thin stream, or so that drops fall continuously. Ví dụ : "The doctor trickled some iodine on the wound." Bác sĩ nhỏ từng giọt i-ốt lên vết thương. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, chảy róc rách, nhỏ giọt. To flow in a very thin stream or drop continuously. Ví dụ : "Here the water just trickles along, but later it becomes a torrent." Ở đây nước chỉ chảy róc rách thôi, nhưng sau đó nó sẽ thành một dòng lũ lớn. nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy rỉ rả, róc rách. To move or roll slowly. Ví dụ : "The water was trickling from the leaky faucet all night. " Nước cứ chảy rỉ rả từ cái vòi nước bị rò rỉ suốt cả đêm. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rỉ, sự chảy nhỏ giọt. The act or result of something that trickles. Ví dụ : "the tricklings of water down the cave walls" Những giọt nước rỉ xuống từ vách hang. nature process physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc