Hình nền cho trickling
BeDict Logo

trickling

/ˈtrɪklɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chảy rỉ rả, rỉ ra, chảy thành dòng nhỏ.

Ví dụ :

Bác sĩ nhỏ từng giọt i-ốt lên vết thương.