Hình nền cho tuts
BeDict Logo

tuts

/tʌts/

Định nghĩa

verb

Tặc lưỡi, chép miệng.

Ví dụ :

Khi tôi nói với mẹ là tôi trượt bài kiểm tra, mẹ chỉ tặc lưỡi lắc đầu thôi.