verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, giật, véo. To pull with a twitch; to pinch; to tweak. Ví dụ : "The dentist twinged my cheek slightly while adjusting the dental mirror. " Trong lúc chỉnh gương nha khoa, nha sĩ hơi véo nhẹ má tôi. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, đau nhói, giật mình đau. To affect with a sharp, sudden pain; to torment with pinching or sharp pains. Ví dụ : "My back twinged when I bent down to pick up the groceries. " Khi tôi cúi xuống nhặt đồ ăn, lưng tôi bị nhói một cái. sensation medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhói, nhức nhối. To have a sudden, sharp, local pain, like a twitch; to suffer a keen, darting, or shooting pain. Ví dụ : "My side twinges." Bên hông tôi bỗng dưng nhói lên một cái. sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc