Hình nền cho twinged
BeDict Logo

twinged

/twɪndʒd/ /twɪŋdʒd/

Định nghĩa

verb

Nhói, giật, véo.

Ví dụ :

Trong lúc chỉnh gương nha khoa, nha sĩ hơi véo nhẹ má tôi.