Hình nền cho underage
BeDict Logo

underage

/ˌʌndəɹˈeɪdʒ/ /ˈʌndəɹɪdʒ/

Định nghĩa

adjective

Chưa đủ tuổi, vị thành niên.

Ví dụ :

Những đứa trẻ chưa đủ tuổi không được phép mua thuốc lá ở cửa hàng.