adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa đủ tuổi, vị thành niên. Below the legal age for some activity, such as drinking or having sex. Ví dụ : "The underage children were not allowed to buy cigarettes at the store. " Những đứa trẻ chưa đủ tuổi không được phép mua thuốc lá ở cửa hàng. age law human sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị thành niên, chưa đủ tuổi. Not yet a legal adult; still a minor. Ví dụ : "The teenager was underage and therefore could not vote in the school election. " Cậu thiếu niên đó còn vị thành niên, chưa đủ tuổi nên không được phép bầu cử trong cuộc bầu cử của trường. age law society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu hụt, thiếu. A deficit or shortfall in funds, inventory, or capacity. Ví dụ : "The company's budget had a significant underage in the final quarter, forcing them to cut back on expenses. " Ngân sách của công ty bị thiếu hụt đáng kể vào quý cuối cùng, buộc họ phải cắt giảm chi phí. age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc