Hình nền cho unforgiving
BeDict Logo

unforgiving

/ˌʌnfərˈɡɪvɪŋ/ /ˌʌnfɔːrˈɡɪvɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không khoan dung, tàn nhẫn, không tha thứ.

Ví dụ :

"The electorate was in an unforgiving mood."
Cử tri đang ở trong tâm trạng không khoan dung, quyết không tha thứ cho sai lầm nào.