adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống, bỏ không, không có người ở. (of a house etc) Not inhabited, especially by a tenant Ví dụ : "The apartment building has several unoccupied units. " Tòa nhà chung cư này có vài căn hộ đang bỏ không, không có người ở. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trống, bỏ trống, không có người ở. Not being used; vacant or free Ví dụ : "The library had several unoccupied tables where students could study. " Trong thư viện có vài cái bàn trống để sinh viên có thể ngồi học. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhàn rỗi, rảnh rỗi, không có việc gì làm. Not employed on a task; idle Ví dụ : "The classroom was unoccupied during the lunch break. " Trong giờ nghỉ trưa, phòng học không có ai sử dụng, bỏ trống. job work condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ trống, không bị chiếm đóng. (of territory) Not occupied by foreign troops etc Ví dụ : "The border region remained unoccupied by any enemy forces. " Vùng biên giới vẫn bỏ trống, không bị bất kỳ lực lượng địch nào chiếm đóng. military politics nation government world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc