Hình nền cho unoccupied
BeDict Logo

unoccupied

/ˌʌnˈɒkjupaɪd/ /ˌʌnˈɑkjupaɪd/

Định nghĩa

adjective

Trống, bỏ không, không có người ở.

Ví dụ :

Tòa nhà chung cư này có vài căn hộ đang bỏ không, không có người ở.