Hình nền cho untiring
BeDict Logo

untiring

/ˌʌnˈtaɪərɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không mệt mỏi, bền bỉ, dẻo dai.

Ví dụ :

Vận động viên chạy marathon đó thật bền bỉ và dẻo dai, hoàn thành cuộc đua bất chấp cái nóng và quãng đường dài.