Hình nền cho vaster
BeDict Logo

vaster

/ˈvæstər/ /ˈvɑːstər/

Định nghĩa

adjective

Rộng lớn hơn, bao la hơn, mênh mông hơn.

Ví dụ :

"The Sahara desert is vast."
Sa mạc Sahara thì vô cùng rộng lớn, mênh mông hơn bất cứ sa mạc nào khác.
adjective

Hoang vắng, tiêu điều.

Ví dụ :

Trang trại bỏ hoang với những ô cửa sổ nứt nẻ và cánh đồng cỏ mọc um tùm, tạo cảm giác hoang vắng và tiêu điều hơn rất nhiều so với thành phố nhộn nhịp mà tôi đã quen.