Hình nền cho volleyed
BeDict Logo

volleyed

/ˈvɑlid/ /ˈvɔlid/

Định nghĩa

verb

Bắn liên thanh, nã đạn.

Ví dụ :

Trong buổi hỏi đáp, sinh viên nã đạn câu hỏi vào giáo viên.