noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt, tràng, mưa đạn. The simultaneous firing of a number of missiles or bullets; the projectiles so fired Ví dụ : "The volley of questions from the students surprised the teacher. " Cơn mưa câu hỏi dồn dập từ học sinh khiến giáo viên bất ngờ. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận mưa, loạt. A burst or emission of many things at once. Ví dụ : "a volley of words" Một tràng lời nói tuôn ra như mưa. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha bóng trên không, cú vô lê. The flight of a ball just before it bounces Ví dụ : "The tennis player watched the volley of the yellow ball as it arched toward the net. " Người chơi tennis theo dõi pha bóng trên không của quả bóng vàng khi nó bay vút về phía lưới. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô-lê A shot in which the ball is played before it hits the ground Ví dụ : "The tennis player's powerful volley won the point. " Cú vô-lê mạnh mẽ của vận động viên quần vợt đó đã giúp anh ta giành điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bổng. A sending of the ball full to the top of the wicket. Ví dụ : "The fast bowler's volley was so accurate it shattered the bails. " Quả bóng bổng của người ném bóng nhanh chính xác đến mức nó đã làm vỡ thanh chắn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn liên thanh, nã đạn. To fire a volley of shots Ví dụ : "The soldiers volleyed their rifles, a loud crackle echoing through the valley. " Binh lính nã đạn liên thanh từ súng trường, tiếng nổ lớn vang vọng khắp thung lũng. military weapon war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng sống. To hit the ball before it touches the ground Ví dụ : "The tennis player ran to the net and volleyed the ball over the net. " Vận động viên quần vợt chạy lên lưới và đánh bóng sống đưa bóng qua lưới. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn liên thanh, trút mưa đạn. To be fired in a volley Ví dụ : "The soldiers volleyed their rifles at the enemy position. " Binh lính trút mưa đạn từ súng trường của họ vào vị trí của địch. military sport action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng chuyền, bắt vô lê. To make a volley Ví dụ : "The tennis player ran to the net and volleyed the ball back over the net. " Người chơi quần vợt chạy lên lưới và đánh bóng chuyền trả lại qua lưới. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng thanh, vang vọng. To sound together Ví dụ : "The church bells volleyed their joyous peals across the town square, announcing the wedding. " Tiếng chuông nhà thờ đồng thanh vang vọng những hồi chuông vui tươi khắp quảng trường thị trấn, báo hiệu lễ cưới. sound music sport action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc