noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bùng, người trốn nợ. A person who defaults on an obligation, especially a small one. Ví dụ : ""The cafe owner posted a sign warning customers about welches who might try to leave without paying for their coffee." " Chủ quán cà phê dán một tấm biển cảnh báo khách hàng về những kẻ bùng có thể cố tình chuồn mà không trả tiền cà phê. person business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỵt nợ, bùng nợ. To fail to repay a small debt. Ví dụ : "He welched on his promise to pay back the five dollars he borrowed for lunch. " Anh ta đã quỵt nợ, không trả lại năm đô la mà anh ta đã mượn để ăn trưa. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giữ lời hứa, thất hứa. To fail to fulfill an obligation. Ví dụ : "He welches on his promise to help me move, leaving me to do it alone. " Anh ta đã thất hứa, không giúp tôi chuyển nhà như đã hứa, khiến tôi phải tự làm một mình. business finance law job moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc