noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, sự không trả được nợ. The condition of failing to meet an obligation. Ví dụ : "He failed to make payments on time and is now in default." Anh ấy không trả tiền đúng hạn và giờ đang trong tình trạng vỡ nợ. business finance economy condition law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, cài đặt gốc. The original software programming settings as set by the factory Ví dụ : "After accidentally changing all the settings on my phone, I had to reset it to its defaults to get everything back to normal. " Sau khi vô tình thay đổi hết các cài đặt trên điện thoại, tôi phải khôi phục nó về cài đặt gốc để mọi thứ trở lại bình thường. computing technology system device electronics machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, vỡ nợ. A loss incurred by failing to compete. Ví dụ : "Because she didn't submit her assignment, her grade suffered a defaults penalty. " Vì không nộp bài tập, điểm của cô ấy bị trừ do lỗi bỏ cuộc/không hoàn thành. business sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, cài đặt gốc. A selection made in the absence of an alternative. Ví dụ : "The man became the leader of the group as a default." Người đàn ông trở thành thủ lĩnh của nhóm một cách mặc định. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị mặc định, mặc định. A value used when none has been given; a tentative value or standard that is presumed. Ví dụ : "If you don't choose a font for your document, the software uses its defaults, like Times New Roman, to display the text. " Nếu bạn không chọn phông chữ cho tài liệu của mình, phần mềm sẽ sử dụng các cài đặt mặc định, ví dụ như Times New Roman, để hiển thị văn bản. computing technology system statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vắng mặt, sự không có mặt. The failure of a defendant to appear and answer a summons and complaint. Ví dụ : "The court issued defaults against several defendants who never responded to the lawsuit. " Tòa án đã tuyên sự vắng mặt cho một vài bị cáo vì họ không bao giờ phản hồi lại vụ kiện. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu sót, Sự sai phạm, Sự chểnh mảng. A failing or failure; omission of that which ought to be done; neglect to do what duty or law requires. Ví dụ : "The student's defaults on homework assignments led to a failing grade in the class. " Việc học sinh thường xuyên thiếu sót bài tập về nhà dẫn đến kết quả trượt môn học. law finance business economy state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, sự thiếu hụt. Lack; absence. Ví dụ : "Because of the software defaults, all the new documents opened with a standard font size. " Vì thiếu sót trong phần mềm, tất cả các tài liệu mới đều mở ra với cỡ chữ tiêu chuẩn. gap negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sai sót, hành vi sai trái. Fault; offence; wrong act. Ví dụ : "His constant defaults in paying rent led to his eviction. " Việc anh ta liên tục phạm lỗi không trả tiền thuê nhà đã dẫn đến việc bị đuổi khỏi nhà. moral guilt law negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ nợ, không trả được, mất khả năng thanh toán. To fail to meet an obligation. Ví dụ : "If you do not make your payments, you will default on your loan." Nếu bạn không thanh toán đúng hạn, bạn sẽ bị vỡ nợ và không trả được khoản vay. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuộc, xử thua. To lose a competition by failing to compete. Ví dụ : "If you refuse to wear a proper uniform, you will not be allowed to compete and will default this match." Nếu bạn từ chối mặc đồng phục đúng quy định, bạn sẽ không được phép thi đấu và sẽ bị xử thua trận này. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc định, lấy mặc định. To assume a value when none was given; to presume a tentative value or standard. Ví dụ : "If you don't select a font size for your document, the program defaults to 12 point. " Nếu bạn không chọn cỡ chữ cho tài liệu của bạn, chương trình sẽ lấy mặc định cỡ chữ 12. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vắng mặt, bỏ mặc, không явиện. To fail to appear and answer a summons and complaint. Ví dụ : "Because John did not respond to the court's letter, he defaults and the judge will make a decision without his input. " Vì John không trả lời thư của tòa án, nên anh ấy bị coi là vắng mặt và thẩm phán sẽ đưa ra quyết định mà không cần ý kiến của anh ta. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc