Hình nền cho welds
BeDict Logo

welds

/wɛldz/

Định nghĩa

noun

Mối hàn.

Ví dụ :

Người thanh tra kiểm tra các mối hàn trên cổng kim loại xem có vết nứt hay chỗ nào yếu không.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim khí cẩn thận hàn các ống thép lại với nhau để tạo ra một khung chắc chắn.