Hình nền cho wigged
BeDict Logo

wigged

/wɪɡd/

Định nghĩa

verb

Đội tóc giả, trang bị tóc giả.

Ví dụ :

"Before going on stage, the makeup artist wigged the actor playing George Washington. "
Trước khi lên sân khấu, chuyên viên trang điểm đã đội tóc giả cho diễn viên đóng vai George Washington.