verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội tóc giả, trang bị tóc giả. To put on a wig; to provide with a wig (especially of an actor etc.). Ví dụ : "Before going on stage, the makeup artist wigged the actor playing George Washington. " Trước khi lên sân khấu, chuyên viên trang điểm đã đội tóc giả cho diễn viên đóng vai George Washington. appearance entertainment style wear stage human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, khiển trách. To upbraid, reprimand. Ví dụ : "The teacher wigged the student for not completing his homework. " Cô giáo đã quở trách học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude communication word action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất bình tĩnh, cuống cuồng, kích động. To become extremely emotional or excitable; to lose control of one's emotions. Ví dụ : "When Sarah realized she'd lost her plane ticket, she completely wigged out. " Khi Sarah nhận ra cô ấy làm mất vé máy bay, cô ấy hoàn toàn mất bình tĩnh và cuống cả lên. emotion mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc