verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vẩy, xoay tròn như chong chóng. To rotate with a sweeping motion. Ví dụ : "She ran down the hill, windmilling her arms with glee." Cô bé chạy xuống đồi, vui vẻ vung vẩy hai tay xoay tròn như chong chóng. action energy physics sport machine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay tự do, quay bừa bãi. Of a rotating part of a machine, to (become disengaged and) rotate freely. Ví dụ : "The axle broke and the wheel windmilled in place briefly before careening through the wall." Trục xe bị gãy và cái bánh xe quay tự do tại chỗ một lát trước khi lao xuyên qua bức tường. machine technical part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc